烈山

liè shānliệt san

Hán Việt: liệt san · Pinyin: liè shān

Tổng quan

Lieshan, một quận của thành phố Hoài Bắc 淮北市[Huai2bei3 Shi4], An Huy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.山名。又名"厉山"﹑"随山"﹑"重山"﹑"丽山"。在湖北省随州市北。相传上古炎帝神农氏生于此。

Cấu tạo: 烈 (liệt) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lieshan, một quận của thành phố Hoài Bắc 淮北市, An Huy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.山名。又名"厉山"﹑"随山"﹑"重山"﹑"丽山"。在湖北省随州市北。相传上古炎帝神农氏生于此。

Eng

  • Cihui see 烈山區; 烈山区

Từ liên quan

Gần nghĩa

烈山区 · 山上 · 山下 · 山世 · 山丘 · 山东 · 山中 · 山丹