烏鵲

wū quèô thước

Hán Việt: ô thước · Pinyin: wū què

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指喜鹊。古以鹊噪而行人至,因常以乌鹊预示远人将归。 2.特指神话中七夕为牛郎﹑织女造桥使能相会的喜鹊。 3.乌鸦和喜鹊。 4.指乌鸦,乌鸟。

Cấu tạo: 烏 (ô) + 鵲 (thước)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quạ và khách

Eng

  • JMdict magpie

ja

  • JMdict 烏鵲(うじゃく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

烏坵 · 烏雲 · 烏亮 · 烏什 · 烏蘭 · 乌合 · 乌呼 · 乌头