烟台

yān táiyên thai

Hán Việt: yên thai · Pinyin: yān tái

Tổng quan

Yantai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cấu tạo: 煙 (yên) + 台 (thai)

Nghĩa

Eng

  • Cihui see 煙台市; 烟台市

Đức

  • Handedict Yantai (Stadt in Shandong)

other

  • Nguồn khác Chỗ đất cao, dùng làm nơi đốt khói báo hiệu có giặc đến, một lối truyền tin thời cổ
  • Nguồn khác Ở Trung Hoa có hai đài khói nổi tiếng, một ở bắc bán đảo Đăng lai thuộc tỉnh Sơn Đông, và một ở đông bắc huyện Liêu dương thuộc tỉnh Liêu ninh

Từ liên quan

Gần nghĩa

烟台市 · 台上 · 台下 · 台东 · 台中 · 台倭 · 台前 · 台北