烧埋钱

shāo mái qiánthiêu mai tiễn

Hán Việt: thiêu mai tiễn · Pinyin: shāo mái qián

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"烧埋银"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

辦理安葬死者所須的花費。《西遊記》第三八回:「既這等說,我與你馱出去,只說把多少燒埋錢與我?」

Cấu tạo: 燒 (thiêu) + 埋 (mai) + 錢 (tiễn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"烧埋银"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

烧埋 · 烧埋银 · 燒埋銀 · 燒埋錢