热烈
nhiệt liệt
Hán Việt: nhiệt liệt · Pinyin: rè liè
Tổng quan
nhiệt liệt; sôi động; sôi nổi. vỗ tay nhiệt liệt. 小組會上發言很熱烈. cuộc họp tổ, phát biểu rất sôi động
情绪兴奋、高涨掌声热烈, 热烈的眼神, 发言热烈。
1.顯赫、旺盛。《抱朴子.外篇.刺驕》:「生乎世貴之門,居乎熱烈之勢。」 2.高度情感的表現。如:「熱烈歡迎」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn ardent; enthusiastic; animated
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.顯赫、旺盛。《抱朴子.外篇.刺驕》:「生乎世貴之門,居乎熱烈之勢。」 2.高度情感的表現。如:「熱烈歡迎」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 情绪兴奋、高涨掌声热烈, 热烈的眼神, 发言热烈。
- Kaggle Zh-Vi ardency
Eng
- JMdict ardent
- JMdict passionate
- JMdict vehement
- Cihui enthusiastic; ardent; warm
Đức
- Handedict hitzig, temperamentvoll
ja
- JMdict 熱烈(ねつれつ)
other
- Nguồn khác Nóng nảy mạnh mẽ
- Nguồn khác Ta còn hiểu là nồng nàn mạnh mẽ