强烈

qiáng liècường liệt

Hán Việt: cường liệt · Pinyin: qiáng liè

Tổng quan

mãnh liệt; mạnh mẽ. nhu cầu hiểu biết mạnh mẽ. 太陽光十分強烈. ánh sáng mặt trời mãnh liệt.; rõ ràng; sáng sủa. sự so sánh rõ ràng. 強烈的階級感情. tình cảm giai cấp rõ ràng

新华 · Tân Hoa Đại lục

极强的; 力量很大的:~的求知欲, 太阳光十分~; 鲜明的; 程度很高的:~的对比, ~的民族感情; 强硬激烈:~反对, ~的要求。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

極為強大的、猛烈的。如:「反應強烈」、「對比強烈」。

Cấu tạo: 強 (cường) + 烈 (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mạnh mẽ
  • VietPhrases cường liệt; mạnh mẽ; rõ ràng; sáng sủa
  • Biên soạn 強烈 iángliè s.v. 1. strong; intense; violent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極為強大的、猛烈的。如:「反應強烈」、「對比強烈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极强的; 力量很大的:~的求知欲, 太阳光十分~; 鲜明的; 程度很高的:~的对比, ~的民族感情; 强硬激烈:~反对, ~的要求。
  • Kaggle Zh-Vi intensity

Eng

  • JMdict strong
  • JMdict intense
  • JMdict severe
  • Cihui strong; intense

Đức

  • Handedict stark

ja

  • JMdict 強烈(きょうれつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

剧烈 · 激烈 · 热烈 · 猛烈

Từ trái nghĩa

微弱 · 柔和 · 温和 · 轻微