热的

nhiệt đích

Hán Việt: nhiệt đích

Tổng quan

(thuộc) calo, (thuộc) nhiệt (như) caloric, toả nhiệt nóng, nóng bỏng, nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục (thơ ca) nóng, nóng bỏng, nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục được đốt nóng, được đun nóng, giận dữ, nóng nảy, sôi nổi nóng, nóng bức, cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu...), nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn), nóng nảy, sôi nổi, hăng hái; gay gắt, kịch liệt, nóng hổi, sốt dẻo (tin tức), mới phát hành giấy bạc, (âm nhạc) giật gân, (thể dục,thể thao) được mọi người hy vọng…

Cấu tạo: 熱 (nhiệt) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sinh nhiệt
  • Tần suất từ (thuộc) calo, (thuộc) nhiệt (như) caloric, toả nhiệt nóng, nóng bỏng, nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục (thơ ca) nóng, nóng bỏng, nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục được đốt nóng, được đun nóng, giận dữ, nóng nảy, sôi nổi nóng, nóng bức, cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu...), nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn), nóng nảy, sôi nổi, hăng hái; gay gắt, kịch liệt, nóng hổi, sốt dẻo (tin tức), mới phát hành giấy bạc, (âm nhạc) giật gân, (thể dục,thể thao) được mọi người hy vọng, thắng hơn cả (vận động viên chạy...), (từ lóng) dễ nhận ra và khó sử dụng (đồ tư trang lấy cắp, giấy…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi caloric

Eng

  • Cihui caloric
  • Tần suất từ caloric

Từ liên quan

Gần nghĩa

热中 · 热乎 · 热值 · 热光 · 热函 · 热切 · 热力 · 热化