煥發
hoán phát
Hán Việt: hoán phát · Pinyin: huàn fā
Tổng quan
toả sáng | rạng rỡ | phát ra | chớp lên
Nghĩa
Việt
- Cihui toả sáng | rạng rỡ | phát ra | chớp lên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.照射、光彩四射。唐.陳鴻〈長恨傳〉:「光彩煥發,轉動照人。」《聊齋志異.卷八.阿繡》:「為之盥濯,竟妝,容光煥發。」 2.振作。《老殘遊記》第九回:「先生來時,甚為困憊,又歷多時,宜更憊矣,乃精神煥發,可見是很喜歡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 光彩四射:精神~|容光~;振作:~激情|~革命精神。
Eng
- CC-CEDICT to shine|to glow|to irradiate|to flash
- Cihui to shine; to glow; to irradiate; to flash