無出其右

wú chū qí yòu vô xuất kì hữu

Hán Việt: vô xuất kì hữu · Pinyin: wú chū qí yòu

Tổng quan

vô song | không có gì sánh bằng | không gì tốt hơn

Cấu tạo: (vô) + (xuất) + (kì) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô song | không có gì sánh bằng | không gì tốt hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《漢書.卷一.高帝紀下》:「賢趙臣田叔、孟舒等十人,召見與語,漢廷臣無能出其右者。」古時以右為尊,故無出其右指沒有能勝過的,為推許之詞。唐.薛用弱《集異記.卷二.王維》:「此生非止音律,至於詞學,無出其右。」宋.蘇軾〈乞相度開石門河狀〉:「而獨畏浙江水波惡,不敢徑渡,以此知錢塘江天下之嶮,無出其右者。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) matchless; without equal; there is nothing better
  • Cihui 無出其右 úchūqíyòu f.e. peerless

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无与伦比 · 无以复加