無情有佛性

vô tình hữu phật tính

Hán Việt: vô tình hữu phật tính

Tổng quan

VÔ TÌNH HỮU PHẬT TÍNH Thiền lâm phương ngữ. Không chịu sự trói buộc của tình thức phân biệt, tức phơi bày tự tâm Phật tánh . Bách Trượng Hoài Hải đời thứ ba sau Huệ Năng trong CTTNL q.1 ghi: 問:‘如何是有情無

Cấu tạo: 无 (vô) + 情 (tình) + 有 (hữu) + 佛 (phật) + 性 (tính)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Không chịu sự trói buộc của tình thức phân biệt, tức phơi bày tự tâm Phật tánh
  • Nguồn khác Bách Trượng Hoài Hải đời thứ ba sau Huệ Năng trong CTTNL q

Từ liên quan

Gần nghĩa

佛性三摩耶 · 佛性不受罪 · 无情无绪 · 无情无义 · 佛性常住 · 佛性平等一乘 · 佛性真如 · 无情趣的