無情說

vô tình thuyết

Hán Việt: vô tình thuyết

Tổng quan

VÔ TÌNH THUYẾT PHÁP Công án. Việc này thấy ghi trong Tiết Huệ Trung Quốc sư trong Tổ Đường tập q. 3 như sau: 有南方禪客問:如何是古佛心?師曰:墻壁瓦礫、無情之物、并是古佛心…禪客曰:無情既有心、還解說法也無?師曰:他熾然說、恒說常說、無有間歇。禪客曰:某甲爲什麼不聞?師曰:汝自不聞、不可妨

Cấu tạo: 无 (vô) + 情 (tình) + 说 (thuyết)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Việc này thấy ghi trong Tiết Huệ Trung Quốc sư trong Tổ Đường tập q
  • Nguồn khác Vậy có biết thuyết pháp hay không? Sư bảo: Chúng thuyết pháp sôi nổi, hằng thuyết thường thuyết không ngừng
  • Nguồn khác Thiền khách nói: Vì sao tôi chẳng nghe? Sư bảo: Tự ngươi chẳng nghe, chứ nó không cấm người khác nghe …
  • Nguồn khác Thiền khách nói: Tất cả chúng sinh, rốt cuộc có nghe được vô tình thuyết pháp không? Sư nói: Chúng sinh nếu nghe, tức chẳng phải chúng sinh
  • Nguồn khác Thiền khách hỏi: Vô tình thuyết pháp, có căn cứ vào kinh điển hay không? Sư nói: Lời nói chẳng liên hệ gì đến kinh điển, không phải là điều mà ngươi bàn
  • Nguồn khác Ngươi há chẳng nghe Kinh Di-đà nói: Nước, chim, rừng cây đều niệm Phật, niệm Pháp, niệm Tăng
  • Nguồn khác Chim là loài hữu tình, nước và cây há là loài hữu tình? Lại, kinh Lăng Nghiêm nói: Cõi nước thuyết, chúng sinh thuyết, ba đời tất cả thuyết
  • Nguồn khác Chúng sinh là hữu tình, cõi nước há là hữu tình? (Nguyên văn nhiều, ở đây không dẫn hết)
  • Nguồn khác ” Công án này, ý ở chỗ phá trừ vọng tâm phân biệt, chỉ ra Phật tính ở khắp mọi nơi

Từ liên quan

Gần nghĩa

无情的 · 无情无绪 · 无情无义 · 无情 · 无情趣的 · 無情 · 無情成佛 · 無情非佛