無憂無慮

wú yōu wú lǜ vô ưu vô lự

Hán Việt: vô ưu vô lự · Pinyin: wú yōu wú lǜ

Tổng quan

vô tư vô lo (thành ngữ)

Cấu tạo: (vô) + (ưu) + (vô) + (lự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô tư vô lo (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毫無憂慮。形容心情怡然自得。《孤本元明雜劇.群仙朝聖.第三折》:「俺出家兒無憂無慮樂醄醄,到處隨緣任逍遙。」也作「無慮無憂」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) carefree; without worries
  • Cihui 無憂無慮 úyōuwúlǜ f.e. totally without worries | Tóngnián shídài wǒmen dōu ∼. We were totally without worries in childhood.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无牵无挂

Từ trái nghĩa

忧心如焚 · 牵肠挂肚