無所不用其極
vô sở bất dụng kì cực
Hán Việt: vô sở bất dụng kì cực · Pinyin: wú suǒ bù yòng qí jí
Tổng quan
phạm tất cả tội ác | hoàn toàn vô lương tâm
Cấu tạo: 無 (vô) + 所 (sở) + 不 (bất) + 用 (dụng) + 其 (kì) + 極 (cực)
Nghĩa
Việt
- Cihui phạm tất cả tội ác | hoàn toàn vô lương tâm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有一個地方不竭盡全力。《禮記.大學》:「詩曰:『周雖舊邦,其命惟新。』是故君子無所不用其極。」 2.做壞事時用盡一切卑劣手段。如:「這犯罪集團的做案方式十分毒辣,無所不用其極。」
Eng
- CC-CEDICT committing all manner of crimes|completely unscrupulous
- Cihui 無所不用其極 úsuǒ bùyòng qí jí v.p. go to any length