無濟于事

vô tể vu sự

Hán Việt: vô tể vu sự

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

對事情沒有任何幫助。《精忠岳傳》第一三回:「我豈不知賊兵眾盛?就帶你們同去,亦無濟於事。」《文明小史》第一二回:「你去同人家軟商量,當他一萬銀子,至少也得八千,再少便無濟於事。」也作「於事無濟」。

Cấu tạo: 無 (vô) + 濟 (tể) + 於 (vu) + 事 (sự)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

于事无补 · 杯水车薪