無產階級專政

wú chǎn jiē jí zhuān zhèng vô sản giai cấp chuyên chánh

Hán Việt: vô sản giai cấp chuyên chánh · Pinyin: wú chǎn jiē jí zhuān zhèng

Tổng quan

chuyên chính vô sản

Cấu tạo: (vô) + (sản) + (giai) + (cấp) + (chuyên) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyên chính vô sản
  • Cihui chuyên chính vô sản。無產階級用暴力革命打碎資產階級的國家機器後建立的新型國家政權。專政的主要任務是防禦外部敵人的顛覆和侵略,鎮壓國內反動階級、反動派和反對社會主義的分子的反抗,保證社會主 義建設的順利進行,並過渡到共產主義。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無產階級以革命手段摧毀資產階級而建立的政權形式。其主要任務為壓制資產階級反抗力量,澈底消滅資本主義勢力,建立社會主義以過渡到共產主義。

Eng

  • Cihui 無產階級專政 úchǎn jiējí zhuānzhèng n. dictatorship of the proletariat