無隙可乘

wú xì kě chéng vô khích khả thừa

Hán Việt: vô khích khả thừa · Pinyin: wú xì kě chéng

Tổng quan

không chê vào đâu được: không lợi dụng được sơ hở nào

Cấu tạo: (vô) + (khích) + (khả) + (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chê vào đâu được: không lợi dụng được sơ hở nào
  • Cihui không chê vào đâu được; không lợi dụng được sơ hở nào。 沒有空子可鑽。也說無機可乘。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有可以利用的機會。《紅樓夢》第七九回:「金桂知其不可犯,每欲尋隙,又無隙可乘,只得曲意俯就。」《孽海花》第二八回:「督署禁衛森嚴,無隙可乘,祇好決定向丁公館下手。」

Eng

  • Cihui 無隙可乘 úxìkěchéng f.e. no loophole to exploit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无懈可击

Từ trái nghĩa

乘人之危