煉乳

liàn rǔluyện nhũ

Hán Việt: luyện nhũ · Pinyin: liàn rǔ

Tổng quan

sữa đặc

新华 · Tân Hoa Đại lục

一种乳制品,用鲜牛奶或羊奶经消毒浓缩加糖制成,可贮存较长时间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

濃縮精製後的牛奶或羊奶。將鮮牛奶或羊奶消毒後,加入百分之十五至十六的蔗糖,於真空蒸發器中濃縮,減少其水分後裝罐,是可長期保存的乳品。通常供飲用或加工食品用。

Cấu tạo: 煉 (luyện) + 乳 (nhũ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sữa đặc
  • Biên soạn 煉乳 iànrǔ* n. condensed milk

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 濃縮精製後的牛奶或羊奶。將鮮牛奶或羊奶消毒後,加入百分之十五至十六的蔗糖,於真空蒸發器中濃縮,減少其水分後裝罐,是可長期保存的乳品。通常供飲用或加工食品用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种乳制品,用鲜牛奶或羊奶经消毒浓缩加糖制成,可贮存较长时间。

Eng

  • Cihui to condense milk (by evaporation); condensed milk
  • Tần suất từ 煉乳 iànrǔ* n. condensed milk

Đức

  • Handedict Kondensmilch (S, Ess)

other

  • Nguồn khác Sữa bò đặc đóng hộp. Sữa hộp

Từ liên quan

Gần nghĩa

乳業 · 乳交 · 乳人 · 乳傭 · 乳兒 · 乳光 · 乳劑 · 乳化