煞尾

shā wěisát vĩ

Hán Việt: sát vĩ · Pinyin: shā wěi

Tổng quan

kết thúc; thu dọn. việc không còn bao nhiêu nữa, có thể kết thúc ngay được.; khổ nhạc cuối cùng (của khúc sáo miền Bắc, Trung Quốc).; đoạn kết (bài văn, sự việc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.北曲套数中最后的一支曲子。 2.文章﹑事情等的最后一段。 3.结束事情的最后一段; 收尾。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.文章的收尾。也作「殺尾」。 2.北曲套曲中結尾的一段。 3.事情結束,即收尾。如:「幾經波折,事情終於有圓滿的煞尾。」「這事要怎麼煞尾得好好的思考一下了。」

Cấu tạo: 煞 (sát) + 尾 (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết thúc
  • Cihui hoàn tất
  • Tần suất từ kết thúc , hoàn tất; 1. kết thúc; thu dọn. việc không còn bao nhiêu nữa, có thể kết thúc ngay được. 2. khổ nhạc cuối cùng (của khúc sáo miền Bắc, Trung Quốc). 3. đoạn kết (bài văn, sự việc); thu dọn; khổ nhạc cuối cùng; đoạn kết
  • Biên soạn 煞尾 hāwěi* v.o. wind up ◆n. final stage; ending

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.文章的收尾。也作「殺尾」。 2.北曲套曲中結尾的一段。 3.事情結束,即收尾。如:「幾經波折,事情終於有圓滿的煞尾。」「這事要怎麼煞尾得好好的思考一下了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.北曲套数中最后的一支曲子。 2.文章﹑事情等的最后一段。 3.结束事情的最后一段; 收尾。

Eng

  • Cihui to finish off; to wind up
  • Tần suất từ 煞尾 hāwěi* v.o. wind up ◆n. final stage; ending

Đức

  • Handedict letzte Hand an etw. legen, abschließen, Schluss machen

Từ liên quan

Gần nghĩa

尾击 · 尾号 · 尾声 · 尾子 · 尾巴 · 尾扶 · 尾数 · 尾期