煥然一新

huàn rán yī xīn hoán nhiên nhất tân

Hán Việt: hoán nhiên nhất tân · Pinyin: huàn rán yī xīn

Tổng quan

nhìn hoàn toàn mới (thành ngữ) | mới tinh | thay đổi không nhận ra

Cấu tạo: (hoán) + (nhiên) + (nhất) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn hoàn toàn mới (thành ngữ) | mới tinh | thay đổi không nhận ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將舊有的整治一番,改成新的氣象。宋.陸游《老學庵筆記》卷八:「宣和末,有巨商捨三萬緡,裝飾泗洲普照塔,煥然一新。」《紅樓夢》第五三回:「兩府中都換了門神、聯對、掛牌,新油了桃符,煥然一新。」

Eng

  • CC-CEDICT to look completely new (idiom); brand new|changed beyond recognition
  • Cihui 煥然一新 uànrányīxīn f.e. take on an entirely new look/aspect

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

耳目一新 · 面目一新

Từ trái nghĩa

依然如故