耳目一新

ěr mù yī xīnnhĩ mục nhất tân

Hán Việt: nhĩ mục nhất tân · Pinyin: ěr mù yī xīn

Tổng quan

NHẤT TÂN cảm giác mới mẽ; lạ mắt lạ tai; hoàn toàn mới mẻ; mới lạ. kiều bào về nước, đến Sài Gòn cảm thấy mới lạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

耳目:指见闻。听到的、看到的跟以前完全不同,使人感到新鲜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容事物的面貌有了顯著的變化。所見所聞都有一種新奇、清新的感覺。《隋唐演義》第七三回:「立心既異,亦覺耳目一新,在宇宙中雖不能多,亦不可少。」《二十年目睹之怪現狀》第一六回:「雖不是甚麼心曠神怡的事情,也可以算得耳目一新的了。」

Cấu tạo: 耳 (nhĩ) + 目 (mục) + 一 (nhất) + 新 (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một sự thay đổi thú vị
  • Cihui một làn gió mới
  • Cihui sảng khoái
  • Biên soạn 耳目一新 rmùyīxīn f.e. 1. pleasant change of atmosphere 2. have a completely new impression

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容事物的面貌有了顯著的變化。所見所聞都有一種新奇、清新的感覺。《隋唐演義》第七三回:「立心既異,亦覺耳目一新,在宇宙中雖不能多,亦不可少。」《二十年目睹之怪現狀》第一六回:「雖不是甚麼心曠神怡的事情,也可以算得耳目一新的了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耳目:指见闻。听到的、看到的跟以前完全不同,使人感到新鲜。

Eng

  • Cihui 耳目一新 rmùyīxīn f.e. 1. pleasant change of atmosphere 2. have a completely new impression; Jīntiān de bàozhǐ lìngrén ∼. Today's newspaper gave everybody a completely new impression. 3. find everything fresh and new

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

气象一新 · 焕然一新 · 面目一新

Từ trái nghĩa

陈腔滥调