照相偵察衛星

zhào xiàng zhēn chá wèi xīng chiếu tương trinh sát vệ tinh

Hán Việt: chiếu tương trinh sát vệ tinh · Pinyin: zhào xiàng zhēn chá wèi xīng

Tổng quan

Cấu tạo: (chiếu) + (tương) + (trinh) + (sát) + (vệ) + (tinh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用光电遥感器摄影而实现侦察地面目标的卫星。卫星选择在150~280千米的近地轨道上,以获取清晰的图像。按信息送回地面方式分为两类(1)返回型。将对地面摄影后的胶片存贮在卫星上回收容器中,回收容器脱离运行轨道返回地面;(2)传输型。利用光电成像原理侦察摄影,再把图像信息记录在磁带上,在飞往地面台站控制区时,再将图像信息发送地面。