骨肉相殘
cốt nhục tương tàn
Hán Việt: cốt nhục tương tàn · Pinyin: gǔ ròu xiāng cán
Tổng quan
cốt nhục tương tàn (thành ngữ) | xung đột nội bộ
Nghĩa
Việt
- Cihui cốt nhục tương tàn (thành ngữ) | xung đột nội bộ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亲人间相互残杀。比喻自相残杀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻自己人相互残害。
Eng
- CC-CEDICT close kindred slaughter one another (idiom); internecine strife
- Cihui 骨肉相殘 ǔròuxiāngcán f.e. fight among one's own people