骨肉相残
cốt nhục tương tàn
Hán Việt: cốt nhục tương tàn · Pinyin: gǔ ròu xiāng cán
Tổng quan
cốt nhục tương tàn (thành ngữ); xung đột nội bộ
亲人间相互残杀。比喻自相残杀。
至親家屬互相傷害。比喻自相殘殺。南朝宋.劉義慶《世說新語.政事》:「盜殺財主,何如骨肉相殘?」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn fight among one's own people
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻自己人相互残害。
Eng
- Cihui 骨肉相殘 ǔròuxiāngcán f.e. fight among one's own people