熟視無睹

shú shì wú dǔ thục thị vô đổ

Hán Việt: thục thị vô đổ · Pinyin: shú shì wú dǔ

Tổng quan

không chú ý đến một cảnh tượng quen thuộc | phớt lờ có mắt không tròng; nhắm mắt làm ngơ。指對客觀事物不關心,雖然經常看見,還跟沒看見一樣。

Cấu tạo: (thục) + (thị) + (vô) + (đổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chú ý đến một cảnh tượng quen thuộc | phớt lờ có mắt không tròng; nhắm mắt làm ngơ。指對客觀事物不關心,雖然經常看見,還跟沒看見一樣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 熟视:经常看到,看惯;无睹:没有看见。看惯了就象没看见一样。也指看到某种现象,但不关心,只当没有看见。
  • Tân Hoa Tự Điển 常见到却像没有看见一样,形容对眼前事物不关心论国事者皆充耳不闻,熟视无睹。
  • Tân Hoa Tự Điển 熟视经常看到,看惯;无睹没有看见。看惯了就象没看见一样。也指看到某种现象,但不关心,只当没有看见。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to turn a blind eye to (sth one sees regularly)
  • Cihui (idiom) to turn a blind eye to (sth one sees regularly)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

漠不关心 · 漫不经心 · 视而不见 · 视若无睹