漫不經心
mạn bất kinh tâm
Hán Việt: mạn bất kinh tâm · Pinyin: màn bù jīng xīn
Tổng quan
cẩu thả | không chú ý | lơ đãng | thờ ơ thờ ơ; không để ý; không đếm xỉa tới。隨隨便便, 不放在心上。
Nghĩa
Việt
- Cihui cẩu thả | không chú ý | lơ đãng | thờ ơ thờ ơ; không để ý; không đếm xỉa tới。隨隨便便, 不放在心上。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漫:随便;经心:在意。随随便便,不放在心上。
- Tân Hoa Tự Điển 态度随随便便,根本不放在心上小明贪玩,做起作业来漫不经心,只求速度不求质量。
- Tân Hoa Tự Điển 漫随便。随随便便,不放在心上。
Eng
- CC-CEDICT careless|heedless|absent-minded|indifferent
- Cihui careless; heedless; absent-minded; indifferent