漫不经心
mạn bất kinh tâm
Hán Việt: mạn bất kinh tâm · Pinyin: màn bù jīng xīn
Tổng quan
Hán Việt: MẠN, MAN BẤT KINH TÂM thờ ơ; không để ý; không đếm xỉa tới
态度随随便便,根本不放在心上小明贪玩,做起作业来漫不经心,只求速度不求质量。
毫不留意。《三俠五義》第六九回:「往往有那不讀書的人,以為先生的飯食隨便俱可,漫不經心的很多。那似這秦員外拿著先生當天神敬的一般。」也作「漫不經意」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cẩu thả
- Cihui không chú ý
- Cihui lơ đãng
- Biên soạn careless; casual; negligent
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 态度随随便便,根本不放在心上小明贪玩,做起作业来漫不经心,只求速度不求质量。
- Kaggle Zh-Vi breeze out
Eng
- Cihui careless; heedless; absent-minded; indifferent
Đức
- Handedict Gleichgültigkeit