熱臉貼冷屁股
nhiệt kiểm thiếp lãnh thí cổ
Hán Việt: nhiệt kiểm thiếp lãnh thí cổ · Pinyin: rè liǎn tiē lěng pì gu
Tổng quan
bày tỏ tình cảm nồng nhiệt nhưng gặp phản ứng lạnh nhạt (thành ngữ) | bị hắt hủi dù có ý tốt
Cấu tạo: 熱 (nhiệt) + 臉 (kiểm) + 貼 (thiếp) + 冷 (lãnh) + 屁 (thí) + 股 (cổ)
Nghĩa
Việt
- Cihui bày tỏ tình cảm nồng nhiệt nhưng gặp phản ứng lạnh nhạt (thành ngữ) | bị hắt hủi dù có ý tốt
Eng
- CC-CEDICT to show warm feelings but meet with cold rebuke (idiom)|to be snubbed despite showing good intentions
- Cihui to show warm feelings but meet with cold rebuke (idiom); to be snubbed despite showing good intentions