熱謾
nhiệt mạn
Hán Việt: nhiệt mạn · Pinyin: rè mán
Tổng quan
1.空泛无稽之谈。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Tiết Hoằng Minh Thiền sư trong TLTBT q
- Nguồn khác 2 ghi: 靈利底見、不靈利底著我熱謾。 Lanh lợi thì thấy, không lanh lợi thì bị ta lừa dối
Hán Việt: nhiệt mạn · Pinyin: rè mán
1.空泛无稽之谈。