牛頭不對馬嘴

niú tóu bù duì mǎ zuǐ ngưu đầu bất đối mã chủy

Hán Việt: ngưu đầu bất đối mã chủy · Pinyin: niú tóu bù duì mǎ zuǐ

Tổng quan

xem 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴

Cấu tạo: (ngưu) + (đầu) + (bất) + (đối) + (mã) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻答非所問或事情兩不相符。《官場現形記》第一六回:「只要人家拿了他一派臭恭維,就是牛頭不對馬嘴,他亦快樂。」《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「皂隸兜臉打一啐,罵道:『見鬼,大爺自姓高,是江西人,牛頭不對馬嘴。』」也作「牛頭不對馬面」。

Eng

  • CC-CEDICT see 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴[lu : 2 chun2 bu4 dui4 ma3 zui3]
  • Cihui 牛頭不對馬嘴 iútóu bù duì mǎzuǐ id. incongruous; irrelevant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

驴唇不对马嘴