犯天下之不韙
phạm thiên hạ chi bất vĩ
Hán Việt: phạm thiên hạ chi bất vĩ · Pinyin: fàn tiān xià zhī bù wéi
Tổng quan
Cấu tạo: 犯 (phạm) + 天 (thiên) + 下 (hạ) + 之 (chi) + 不 (bất) + 韙 (vĩ)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 韙,是。犯天下之不韙指不顧一切去做全天下人都認為錯的事。清.顧炎武《日知錄.卷一七.正始》:「如山濤者,既為邪說之魁,遂使嵇紹之賢,且犯天下之不韙,而不顧夫邪正之說不容兩立。」也作「冒天下之大不韙」。