狗改不了喫屎
cẩu cải bất liễu khiết thỉ
Hán Việt: cẩu cải bất liễu khiết thỉ · Pinyin: gǒu gǎi bù liǎo chī shǐ
Tổng quan
chó không bỏ được thói ăn phân (thành ngữ) | thói quen xấu khó thay đổi
Cấu tạo: 狗 (cẩu) + 改 (cải) + 不 (bất) + 了 (liễu) + 喫 (khiết) + 屎 (thỉ)
Nghĩa
Việt
- Cihui chó không bỏ được thói ăn phân (thành ngữ) | thói quen xấu khó thay đổi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻惡習不改,劣性難移。如:「他這個人老愛吹牛說謊,怎麼勸都沒用,真是狗改不了吃屎!」《金瓶梅》第八六回:「我說這淫婦,死了你爹,原守不住。只當狗改不了吃屎,就弄硶兒來了。」《續紅樓夢》第七回:「我看二爺好是狗改不了吃屎了,才剛兒在街上,就恨不得把人家怎麼樣了才好。」
Eng
- CC-CEDICT lit. a dog can't stop himself from eating shit (idiom)|fig. bad habits are hard to change
- Cihui lit. a dog can't stop himself from eating shit (idiom); fig. bad habits are hard to change