狡兔死,良狗烹

jiǎo tù sǐ,liáng gǒu pēng

Pinyin: jiǎo tù sǐ,liáng gǒu pēng

Tổng quan

Cấu tạo: (giảo) + (thỏ) + (tử) + + (lương) + (cẩu) + (phanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狡兔一死,獵犬即無所用,將被烹食。比喻事成後殺害有功之人。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「狡兔死,良狗烹;高鳥盡,良弓藏;敵國破,謀臣亡。」也作「狡兔死良犬烹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烹:烧煮。兔子死了,猎狗就被人烹食。比喻给统治者效劳的人事成后被抛弃或杀掉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"狡兔得而猎犬烹"。
  • Tân Hoa Tự Điển 烹烧煮。兔子死了,猎狗就被人烹食。比喻给统治者效劳的人事成后被抛弃或杀掉。