独树不成林
độc thụ bất thành lâm
Hán Việt: độc thụ bất thành lâm · Pinyin: dú shù bù chéng lín
Tổng quan
BẤT THÀNH LÂM một cây làm chẳng nên non; một cây không thể thành rừng
独:单独。一棵树成不了森林。比喻个人力量有限,做不成大事。
單獨的一棵樹不成為樹林。比喻獨自一人或孤立無群不能成事。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.梁鼓角橫吹曲.紫騮馬歌》:「獨柯不成樹,獨樹不成林。念郎錦裲襠,恆長不忘心。」《紅樓夢》第五六回:「你放心鬧罷。先是單絲不成線,獨樹不成林。如今有了個對子,鬧急了,再打狠了,你逃走到南京找那一個去。」也作「單木不成林」、「獨木不林」、「獨木不成林」。
Nghĩa
Việt
- Cihui một cây làm chẳng nên non: một cây không thể thành rừng
- Tần suất từ một cây không thể thành rừng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"独木不成林"。