獨樹不成林
độc thụ bất thành lâm
Hán Việt: độc thụ bất thành lâm · Pinyin: dú shù bù chéng lín
Tổng quan
một cây làm chẳng nên non: một cây không thể thành rừng
Nghĩa
Việt
- Cihui một cây làm chẳng nên non: một cây không thể thành rừng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 独:单独。一棵树成不了森林。比喻个人力量有限,做不成大事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"独木不成林"。