聚沙成塔

jù shā chéng tǎtụ sa thành tháp

Hán Việt: tụ sa thành tháp · Pinyin: jù shā chéng tǎ

Tổng quan

THÀNH ĐÁP tích cát thành tháp; tích ít thành nhiều; tích tiểu thành đại

新华 · Tân Hoa Đại lục

聚细沙成宝塔。原指儿童堆塔游戏。后比喻积少成多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指兒童堆積泥沙成佛塔的遊戲,雖是遊戲也能成就功德。見《妙法蓮華經.卷一》。後比喻積少成多。如:「只要努力,必能聚沙成塔,顯現成績。」

Cấu tạo: 聚 (tụ) + 沙 (sa) + 成 (thành) + 塔 (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạt cát tích tụ thành toà tháp (thành ngữ)
  • Cihui góp gió thành bão
  • Biên soạn id. Tall trees from little acorns grow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指兒童堆積泥沙成佛塔的遊戲,雖是遊戲也能成就功德。見《妙法蓮華經.卷一》。後比喻積少成多。如:「只要努力,必能聚沙成塔,顯現成績。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聚细沙成宝塔。原指儿童堆塔游戏。后比喻积少成多。

Eng

  • Cihui 聚沙成塔 ùshāchéngtǎ id. Tall trees from little acorns grow

Đức

  • Handedict Kleinvieh macht auch Mist

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

眾志成城 · 积少成多 · 集腋成裘

Từ trái nghĩa

独树不成林