聚沙成塔
tụ sa thành tháp
Hán Việt: tụ sa thành tháp · Pinyin: jù shā chéng tǎ
Tổng quan
hạt cát tích tụ thành toà tháp (thành ngữ) | góp gió thành bão | tích tiểu thành đại
Nghĩa
Việt
- Cihui hạt cát tích tụ thành toà tháp (thành ngữ) | góp gió thành bão | tích tiểu thành đại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指兒童堆積泥沙成佛塔的遊戲,雖是遊戲也能成就功德。見《妙法蓮華經.卷一》。後比喻積少成多。如:「只要努力,必能聚沙成塔,顯現成績。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聚细沙成宝塔。原指儿童堆塔游戏。后比喻积少成多。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻积少成多。
- Tân Hoa Tự Điển 聚细沙成宝塔。原指儿童堆塔游戏◇比喻积少成多。
Eng
- CC-CEDICT lit. many sand grains accumulate to form a tower (idiom)|fig. many little things add up to sth great
- Cihui 聚沙成塔 ùshāchéngtǎ id. Tall trees from little acorns grow.