独特

dú tèđộc đặc

Hán Việt: độc đặc · Pinyin: dú tè

Tổng quan

đặc biệt; riêng biệt. 風格獨特 phong cách đặc biệt 獨特的見解 kiến giải đặc biệt; kiến giải riêng biệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

独有的; 特别的风格~ㄧ~的见解。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

獨有的、特殊的。如:「每位服裝設計師,每年都會創造出自己獨特的服裝風格。」

Cấu tạo: 獨 (độc) + 特 (đặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độc đáo
  • Cihui đặc trưng
  • Tần suất từ độc đáo; đặc trưng; đặc biệt; riêng biệt. 風格獨特 phong cách đặc biệt 獨特的見解 kiến giải đặc biệt; kiến giải riêng biệt; độc nhứt
  • Biên soạn unique; distinctive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獨有的、特殊的。如:「每位服裝設計師,每年都會創造出自己獨特的服裝風格。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独有的; 特别的风格~ㄧ~的见解。

Eng

  • JMdict peculiarity
  • JMdict uniqueness
  • JMdict characteristic
  • JMdict understood only by oneself
  • Cihui unique; distinctive

Đức

  • Handedict einmalig, einzigartig, unverwechselbar

ja

  • JMdict 独特(どくとく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奇特 · 特别 · 特殊

Từ trái nghĩa

普通