收敛
thu liễm
Hán Việt: thu liễm · Pinyin: shōu liǎn
Tổng quan
Hán Việt: THU, THÂU LIỄM; thu lại; biến mất; vụt tắt (nụ cười, tia sáng). nụ cười của anh ấy đột nhiên biến mất. 夕陽已經收斂了餘輝. ánh chiều tà đã thu lại những tia nắng sau cùng.; bớt phóng túng.; cầm (không để chảy). thuốc cầm máu
(笑容、光线等)减弱或消失:她的笑容突然~了, 夕阳已经~了余晖; 减轻放纵的程度(指言行):狂妄的态度有所~; 引起机体组织收缩,减少腺体分泌:~剂。
1.收取租稅。《禮記.月令》:「命百官,始收斂。」《東周列國志》第二回:「褒珦之子洪德,偶因收斂,來到鄉間。」 2.收穫禾稼。《大戴禮記.千乘》:「方秋三月,收斂以時。」宋.陸游〈蕎麥初熟刈者滿野喜而有作〉詩:「霜晴收斂少在家,餅餌今冬不憂窄。」 3.行為較為檢點嚴肅,而不再放縱。《漢書.卷七○.傅常鄭甘陳段傳.陳湯》:「陳湯儻𦳝,不自收斂。」清.李漁《比目魚》第一一齣:「用豪奴,使狠僕,非是我不知收斂。」 4.數學上指一數列或級數,當其項數增至無限大,而它的值趨近於某數時,稱此數列或級數為「收斂」。
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm bớt
- Cihui biến mất
- Cihui làm cho biến mất
- Cihui kiềm chế
- Cihui kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...)
- Cihui làm se
- Cihui (toán) hội tụ
- Biên soạn 收斂 hōuliǎn* v. 1. restrain oneself; pull back 2. disappear; fade 3. <math.> converge 4. <med.> astringe 5. collect (tax/grain/etc.) 6. draw together; contract
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.收取租稅。《禮記.月令》:「命百官,始收斂。」《東周列國志》第二回:「褒珦之子洪德,偶因收斂,來到鄉間。」 2.收穫禾稼。《大戴禮記.千乘》:「方秋三月,收斂以時。」宋.陸游〈蕎麥初熟刈者滿野喜而有作〉詩:「霜晴收斂少在家,餅餌今冬不憂窄。」 3.行為較為檢點嚴肅,而不再放縱。《漢書.卷七○.傅常鄭甘陳段傳.陳湯》:「陳湯儻𦳝,不自收斂。」清.李漁《比目魚》第一一齣:「用豪奴,使狠僕,非是我不知收斂。」 4.數學上指一數列或級數,當其項數增至無限大,而它的值趨近於某數時,稱此數列或級數為「收斂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (笑容、光线等)减弱或消失:她的笑容突然~了, 夕阳已经~了余晖; 减轻放纵的程度(指言行):狂妄的态度有所~; 引起机体组织收缩,减少腺体分泌:~剂。
- Kaggle Zh-Vi constringency
Eng
- Cihui to dwindle; to vanish; to make vanish; to exercise restraint; to curb (one's mirth, arrogance etc); to astringe; (math.) to converge
Đức
- Handedict Konvergenz (S, Math)