獗

juéquyếtNôm quýêt

Hán Việt: quyết · Pinyin: jué · Nôm: quýêt

Tổng quan

Thế giặc tung hoành gọi là xương quyết [猖獗]. Tục quen đọc mà chữ quệ

猖獗 · 猖獗的 · 猖獗一时 · 獗豎 · 倡獗 · 狠獗獗 · 盗贼猖獗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Hán Việtquyết
Âm Nômquýêt
Quảng Đônggyut3
Nhật BảnTAKERU
Hàn Quốc궐
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổkyat
Phản thiết居月切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thế giặc tung hoành gọi là xương quyết [猖獗]. Tục quen đọc mà chữ quệ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm quyết xương quyết (mầm ác lan tràn) [Eng: the spread of crime]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「猖獗」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见猖獗” 谲诈之士 獗jué

Eng

  • CC-CEDICT used in 猖獗[chang1 jue2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】居月切,音決。賊勢猖獗。◎按居月切當音厥。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư