猛虎不食伏肉

mãnh hổ bất thực phục nhục

Hán Việt: mãnh hổ bất thực phục nhục

Tổng quan

MÃNH HỔ BẤT THỰC PHỤC NHỤC Thành ngữ. Còn gọi: Mãnh Hổ Bất Khiết Phục Nhục(猛虎不潔伏肉). Cọp dữ không ăn thịt xác chết. Tỉ dụ cho người tham thiền cần tham hoặt cú chẳng tham tử cú. Phục nhục là thịt của con vật đã chết. VNNL q. 19 ghi: 舉,僧問趙州: ‘見說和尚親見南泉,是否? ’州云: ‘鎮州出大蘿卜。’(評唱: ) 鎮州出大蘿卜, 猛虎不食伏肉。 直饒眼似流星, 爭免持南作北。 老趙州,逈殊絕。 片言本自定乾坤, 返使叢林鬧聒聒。 Nêu lên công án "Tăng Hỏi Triệu Châu" nghe nói hòa thượng đích thâ…

Cấu tạo: (mãnh) + (hổ) + (bất) + (thực) + (phục) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MÃNH HỔ BẤT THỰC PHỤC NHỤC Thành ngữ. Còn gọi: Mãnh Hổ Bất Khiết Phục Nhục(猛虎不潔伏肉). Cọp dữ không ăn thịt xác chết. Tỉ dụ cho người tham thiền cần tham hoặt cú chẳng tham tử cú. Phục nhục là thịt của con vật đã chết. VNNL q. 19 ghi: 舉,僧問趙州: ‘見說和尚親見南泉,是否? ’州云: ‘鎮州出大蘿卜。’(評唱: ) 鎮州出大蘿…