猛虎口中夺食
mãnh hổ khẩu trung đoạt thực
Hán Việt: mãnh hổ khẩu trung đoạt thực
Tổng quan
MÃNH HỔ KHẨU TRUNG ĐOẠT THỰC Thành ngữ. Đoạt mồi trong miệng hổ dữ, tức hành động hết sức nguy hiểm. Chỉ cho thiền sư kẹt lắm mới dùng ngôn ngữ văn tự để biểu thị thiền lý. Kiến Tánh Thành Phật của thiền sư Chân Nguyên ghi: 川上座今日不免向猛虎口中奪食. Xuyên Thượng tọa hôm nay phải liều đoạt mồi trong miệng hổ dữ.
Cấu tạo: 猛 (mãnh) + 虎 (hổ) + 口 (khẩu) + 中 (trung) + 夺 (đoạt) + 食 (thực)
Nghĩa
Việt
- Cihui MÃNH HỔ KHẨU TRUNG ĐOẠT THỰC Thành ngữ. Đoạt mồi trong miệng hổ dữ, tức hành động hết sức nguy hiểm. Chỉ cho thiền sư kẹt lắm mới dùng ngôn ngữ văn tự để biểu thị thiền lý. Kiến Tánh Thành Phật của thiền sư Chân Nguyên ghi: 川上座今日不免向猛虎口中奪食. Xuyên Thượng tọa hôm nay phải liều đoạt…