獨攬

dú lǎn độc lãm

Hán Việt: độc lãm · Pinyin: dú lǎn

Tổng quan

độc chiếm

Cấu tạo: (độc) + (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độc chiếm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一人獨自把持。如:「董事長的兒子獨攬了公司的人事與財務大權,一副要接班的氣勢。」《明史.卷二二九.列傳.王用汲》:「夫威福者,陛下所當自出;乾綱者,陛下所當獨攬。寄之於人,不謂之旁落,則謂之倒持。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独自把持:~大权。

Eng

  • CC-CEDICT to monopolize
  • Cihui to monopolize

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

把持 · 操纵 · 独霸

Từ trái nghĩa

分散