獨木難支

dú mù nán zhī độc mộc nan chi

Hán Việt: độc mộc nan chi · Pinyin: dú mù nán zhī

Tổng quan

một cây chẳng chống vững nhà

Cấu tạo: (độc) + (mộc) + (nan) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cây chẳng chống vững nhà (một người không thể đối phó, chống đỡ được tình hình nguy khốn.)。一根木頭支持不住高大的房子,比喻一個人的力量難以支撐全局。
  • Cihui một cây chẳng chống vững nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事情非常重大,非一人之力所能支持。《封神演義》第九三回:「因吾師在萬仙陣死於姜尚之手,屢欲思報此恨,為獨木難支,不能向前。」也作「一木難扶」、「一木難支。」

Eng

  • Cihui 獨木難支 úmùnánzhī id. one alone can't save the situation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

孤掌难鸣

Từ trái nghĩa

众擎易举