孤掌難鳴

gū zhǎng nán míng cô chưởng nan minh

Hán Việt: cô chưởng nan minh · Pinyin: gū zhǎng nán míng

Tổng quan

Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay. | Phải có đôi mới làm nên chuyện. | Khó đạt được điều gì nếu không có sự hỗ trợ.

Cấu tạo: (cô) + (chưởng) + (nan) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay. | Phải có đôi mới làm nên chuyện. | Khó đạt được điều gì nếu không có sự hỗ trợ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个巴掌拍不响。比喻力量孤单,难以成事。
  • Tân Hoa Tự Điển 一个巴掌难以拍响。比喻力量单薄,难以成事。

Eng

  • CC-CEDICT It's hard to clap with only one hand.|It takes two to tango|It's difficult to achieve anything without support.
  • Cihui 孤掌難鳴 ūzhǎngnánmíng f.e. It's difficult to achieve anything without support.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

独木难支

Từ trái nghĩa

眾志成城 · 众擎易举