王顧左右而言他
vương cố tả hữu nhi ngôn tha
Hán Việt: vương cố tả hữu nhi ngôn tha · Pinyin: wáng gù zuǒ yòu ér yán tā
Tổng quan
vua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác | lạc đề khỏi chủ đề thảo luận (thành ngữ)
Cấu tạo: 王 (vương) + 顧 (cố) + 左 (tả) + 右 (hữu) + 而 (nhi) + 言 (ngôn) + 他 (tha)
Nghĩa
Việt
- Cihui vua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác | lạc đề khỏi chủ đề thảo luận (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指离开话题,回避难以答复的问题。
- Tân Hoa Tự Điển 语出《孟子·梁惠王下》。孟子对齐宣王说朋友不讲信义该怎么办?齐宣王答道抛弃了吧。孟子又说官吏不能办案治狱,又该怎么办?齐宣王说罢他的官。孟子再说要是国家没管理好,那该如何?齐宣王不回答,看着身边其他人谈别的事◇以王顾左右而言他”形容避开本题,以其他的话来岔开。
Eng
- Cihui 王顧左右而言他 áng gù zuǒ-yòu ér yántā f.e. try to evade a question by changing the subject