琴瑟不調
cầm sắt bất điều
Hán Việt: cầm sắt bất điều · Pinyin: qín sè bù tiáo
Tổng quan
lệch tông | mâu thuẫn vợ chồng, xem cầm và sắt 琴瑟, hai nhạc cụ tượng trưng cho hòa hợp vợ chồng
Nghĩa
Việt
- Cihui lệch tông | mâu thuẫn vợ chồng, xem cầm và sắt 琴瑟, hai nhạc cụ tượng trưng cho hòa hợp vợ chồng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻夫妻不和。《太平廣記.卷四九二.靈應傳》:「涇陽君與洞庭外祖,世為姻戚,後以琴瑟不調,棄擲少婦,遭錢塘一怒,傷生害稼,懷山襄陵。」《幼學瓊林.卷二.夫婦類》:「琴瑟不調,夫妻反目之詞。」也作「琴瑟失調」。 2.比喻施政不當。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「竊譬之琴瑟不調,甚者必解而更張之乃可鼓也;為政而不行,甚者必變而更化之,乃可理也。」
Eng
- CC-CEDICT out of tune|marital discord, cf qin and se 琴瑟, two string instruments as symbol of marital harmony
- Cihui out of tune; marital discord, cf qin and se 琴瑟, two string instruments as symbol of marital harmony