琴瑟不調

qín sè bù tiáo cầm sắt bất điều

Hán Việt: cầm sắt bất điều · Pinyin: qín sè bù tiáo

Tổng quan

lệch tông | mâu thuẫn vợ chồng, xem cầm và sắt 琴瑟, hai nhạc cụ tượng trưng cho hòa hợp vợ chồng

Cấu tạo: (cầm) + (sắt) + (bất) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lệch tông | mâu thuẫn vợ chồng, xem cầm và sắt 琴瑟, hai nhạc cụ tượng trưng cho hòa hợp vợ chồng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 琴瑟:古乐器名,比喻夫妇。①指琴瑟合奏时,声音没有调整得和谐。②比喻夫妻不和。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓琴瑟合奏时,声音没有调整得和谐。 2.比喻夫妻不和。
  • Tân Hoa Tự Điển 琴瑟古乐器名,比喻夫妇。①指琴瑟合奏时,声音没有调整得和谐。②比喻夫妻不和。

Eng

  • CC-CEDICT out of tune|marital discord, cf qin and se 琴瑟, two string instruments as symbol of marital harmony
  • Cihui out of tune; marital discord, cf qin and se 琴瑟, two string instruments as symbol of marital harmony

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

夫唱妇随 · 琴瑟和谐 · 琴瑟调和 · 鸾凤和鸣