甘休
cam hưu
Hán Việt: cam hưu · Pinyin: gān xiū
Tổng quan
thôi; ngừng; bỏ。情願罷休;罷手。 試驗不成功,決不甘休。 thí nghiệm không thành công, quyết không từ bỏ. 不獲全勝,決不甘休。 không giành được thắng lợi trọn vẹn, quyết không chịu thôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui thôi; ngừng; bỏ。情願罷休;罷手。 試驗不成功,決不甘休。 thí nghiệm không thành công, quyết không từ bỏ. 不獲全勝,決不甘休。 không giành được thắng lợi trọn vẹn, quyết không chịu thôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情願放棄、罷休。唐.李咸用〈和彭進士感懷〉詩:「人生誰肯便甘休?遇酒逢花且共遊。」也作「干休」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 情愿罢休;罢手善罢~ㄧ试验不成功,决不~。