甘拜下風

gān bài xià fēng cam bái hạ phong

Hán Việt: cam bái hạ phong · Pinyin: gān bài xià fēng

Tổng quan

nhường nhịn một cách kính trọng (biểu hiện khiêm tốn) | chấp nhận thất bại | đóng vai phụ chịu thua; chịu lép vế; bái phục。佩服別人,自認不如。 您的棋實在高明,我只有甘拜下風。 nước cờ của anh rất cao siêu, tôi phải chịu thua thôi.

Cấu tạo: (cam) + (bái) + (hạ) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhường nhịn một cách kính trọng (biểu hiện khiêm tốn) | chấp nhận thất bại | đóng vai phụ chịu thua; chịu lép vế; bái phục。佩服別人,自認不如。 您的棋實在高明,我只有甘拜下風。 nước cờ của anh rất cao siêu, tôi phải chịu thua thôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示心悅誠服。《鏡花緣》第五二回:「真是家學淵源,妹子甘拜下風。」《三俠五義》第三九回:「他若真個為此事而來,劣兄甘拜下風,從此後不稱御貓,也未為不可。」

Eng

  • CC-CEDICT to step down gracefully (humble expression)|to concede defeat|to play second fiddle
  • Cihui to step down gracefully (humble expression); to concede defeat; to play second fiddle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

五体投地 · 心悦诚服

Từ trái nghĩa

不甘示弱