生子癡,了官事
Pinyin: shēng zǐ chī,liǎo guān shì
Tổng quan
Cấu tạo: 生 (sanh) + 子 (tử) + 癡 (si) + , + 了 (liễu) + 官 (quan) + 事 (sự)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生养的儿子痴呆,可以免去官家的差役。比喻虽然是坏事,在一定意义上也是好事。
Pinyin: shēng zǐ chī,liǎo guān shì
Cấu tạo: 生 (sanh) + 子 (tử) + 癡 (si) + , + 了 (liễu) + 官 (quan) + 事 (sự)