生气蓬勃

shēng qì bó bósanh khí bồng bột

Hán Việt: sanh khí bồng bột · Pinyin: shēng qì bó bó

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

蓬勃:旺盛的样子。形容人或社会富有朝气,充满活力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

精神抖擻,充滿生機、朝氣的樣子。如:「春天來時,萬物顯得生氣蓬勃,到處都充滿希望。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 氣 (khí) + 蓬 (bồng) + 勃 (bột)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tràn đầy sức sống
  • Biên soạn 生氣蓬勃 hēngqì péngbó v.p. vigorous; active; lively

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓬勃:旺盛的样子。形容人或社会富有朝气,充满活力。

Eng

  • Cihui 生氣蓬勃 hēngqì péngbó v.p. vigorous; active; lively
  • Tần suất từ 生氣蓬勃 hēngqì péngbó v.p. vigorous; active; lively

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朝气蓬勃

Từ trái nghĩa

气息奄奄