朝气蓬勃

zhāo qì péng bótriêu khí bồng bột

Hán Việt: triêu khí bồng bột · Pinyin: zhāo qì péng bó

Tổng quan

trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên, non, (nghĩa bóng) non trẻ, trẻ tuổi, (nghĩa bóng) non nớt, mới mẻ, chưa có kinh nghiệm, (nghĩa bóng) còn sớm, còn ở lúc ban đầu, chưa muộn, chưa quá, chưa già, c

新华 · Tân Hoa Đại lục

朝气:早上的空气,引伸为新生向上,努力进取的气象; 蓬勃:旺盛的样子。形容充满了生命和活力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容精神振作,充滿旺盛的活力。如:「看到中華隊球員個個朝氣蓬勃、紀律嚴整,不由得對他們的奪標增加了信心。」

Cấu tạo: 朝 (triêu) + 氣 (khí) + 蓬 (bồng) + 勃 (bột)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ)
  • Cihui mạnh mẽ
  • Cihui năng động
  • Cihui một người hoạt bát
  • Biên soạn 朝氣蓬勃 hāoqìpéngbó f.e. full of vigor and vitality; full of youthful spirit

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝气:早上的空气,引伸为新生向上,努力进取的气象; 蓬勃:旺盛的样子。形容充满了生命和活力。
  • Kaggle Zh-Vi salt of youth

Eng

  • Cihui 朝氣蓬勃 hāoqìpéngbó f.e. full of vigor and vitality; full of youthful spirit

Đức

  • Handedict angeregt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生气勃勃

Từ trái nghĩa

委靡不振 · 暮气沉沉 · 老气横秋