生物战

shēng wù zhànsanh vật chiến

Hán Việt: sanh vật chiến · Pinyin: shēng wù zhàn

Tổng quan

chiến tranh vi trùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

也称细菌战”。使用生物武器杀伤人和动物、毁坏植物的作战。由德国在第一次世界大战中首先使用。旨在通过散布细菌,造成对方广大地区传染病流行,或大面积农作物坏死等状况,削弱对方军队的战斗力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使用病毒、微生物、毒素及害蟲,導致人、畜、農作物等死亡、殘廢、傷害及損毀的戰爭。

Cấu tạo: 生 (sanh) + 物 (vật) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến tranh sinh học
  • Tần suất từ chiến tranh vi trùng , chiến tranh sinh học
  • Biên soạn 生物戰 hēngwùzhàn n. <mil.> biological warfare

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使用病毒、微生物、毒素及害蟲,導致人、畜、農作物等死亡、殘廢、傷害及損毀的戰爭。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称细菌战”。使用生物武器杀伤人和动物、毁坏植物的作战。由德国在第一次世界大战中首先使用。旨在通过散布细菌,造成对方广大地区传染病流行,或大面积农作物坏死等状况,削弱对方军队的战斗力。
  • Kaggle Zh-Vi biological warfare

Eng

  • Cihui germ warfare; biological warfare
  • Tần suất từ 生物戰 hēngwùzhàn n. <mil.> biological warfare

Đức

  • Handedict biologische Kriegsführung (S, Mil)

Từ liên quan

Gần nghĩa

生物战剂 · 生物体 · 生物圈 · 生物学 · 生物學 · 生物性 · 生物电 · 生物界