電子偵察衛星
điện tử trinh sát vệ tinh
Hán Việt: điện tử trinh sát vệ tinh · Pinyin: diàn zi zhēn chá wèi xīng
Tổng quan
Cấu tạo: 電 (điện) + 子 (tử) + 偵 (trinh) + 察 (sát) + 衛 (vệ) + 星 (tinh)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在空间截获由雷达、通信和遥测等系统辐射的电磁信号,并测定辐射源地理位置的卫星。运行在高度约500或1000多千米的近圆轨道上。卫星将截获的电磁信号预处理后,再发送到地面接收台站,经分析便可获取机密军事情报。